ẻo họe

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yếu ớt, mềm yếu, không cứng cáp: "ẻo họe" mô tả trạng thái yếu đuối, thiếu sức sống, thường dùng cho cơ thể hoặc tính cách.
    • Ủy mị, nũng nịu: "ẻo họe" cũng chỉ cách ăn nói, cử chỉ yểu điệu, thiếu nam tính hoặc thiếu dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái cây này mọc ẻo họe, chẳng đứng vững trước gió. (Cây này yếu ớt, không chịu nổi gió mạnh.)
    • Giọng nói ẻo họe của cậu ấy làm người khác khó chịu. (Giọng nói ủy mị, nũng nịu của cậu ấy gây khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ẻo họe như con gái": so sánh với tính cách yếu đuối, nũng nịu thường gắn với phụ nữ (mang tính miệt thị).
    • Anh ta cứ ẻo họe như con gái, không chút quyết đoán. (Anh ta yếu đuối, nũng nịu như phụ nữ, thiếu quyết đoán.)
Biến thể từ gần giống
  • Ẻo ọe (tính từ): yếu ớt, mềm yếudạng biến thể phổ biến hơn của "ẻo họe".

    • Cây mạ mới trồng còn ẻo ọe, cần che chắn cẩn thận. (Cây mạ non yếu ớt, cần bảo vệ kỹ.)
  • Yếu ớt (tính từ): không mạnh mẽ, thiếu sức sốnggần nghĩa với "ẻo họe".

    • Sức khỏe của cụ rất yếu ớt. (Sức khỏe của cụ rất kém.)
Từ đồng nghĩa
  • Ủy mị: tính cách mềm yếu, dễ xúc động, hay nũng nịu.
  • Nũng nịu: cách cư xử làm nũng, yểu điệu.
  • Mềm yếu: không cứng rắn, dễ bị khuất phục.
Thành ngữ liên quan
  • Ẻo họe như bún thiu: so sánh với bún ôi, chỉ sự yếu ớt, không còn sức sống.
    • Sau cơn bệnh, anh ấy ẻo họe như bún thiu. (Sau khi ốm, anh ấy yếu ớt, không còn sức lực.)